
aceclofenac tab 100mg b/5 x 10's stella (893110757224)
Đăng nhập để xem giá
Thành phần
- Aceclofenac: 100mg.
Tá dược Lactose monohydrat, tinh bột lúa mì, talc, magnesi stearat, hypromellose, macrogol 6000, titan dioxyd.
Công dụng (Chỉ định)
- Aceclofenac được chỉ định để giảm đau và kháng viêm trong bệnh viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp và viêm đốt sống dính khớp.
Liều dùng
- Người lớn: Liều khuyến cáo là 200mg (2 viên) mỗi ngày, chia làm 2 lần, mỗi lần 100mg, một viên uống vào buổi sáng và một viên uống vào buổi tối.
- Trẻ em: Chưa có dữ liệu lâm sàng về việc sử dụng aceclofenac ở trẻ em, vì thế không khuyến cáo sử dụng cho trẻ em dưới 18 tuổi.
- Người cao tuổi: Dược động học của aceclofenac không thay đổi ở bệnh nhân cao tuổi, nên không cần phải thay đổi liều hoặc tần số liều dùng.
- Bệnh nhân suy gan: cần giảm liều aceclofenac cho những bệnh nhân suy gan và liều dùng khởi đầu được đề nghị là 100mg mỗi ngày.
Cách dùng
- Aceclofenac được dùng bằng đường uống, uống nguyên viên thuốc với lượng đủ nước.
- Tốt nhất nên uống trong hoặc sau khi ăn.
Quá liều
- Triệu chứng: Triệu chứng gồm nhức đầu, buồn nôn, nôn, đau vùng thượnq vị, kích ứng tiêu hóa, xuất huyết tiêu hóa, hiếm khi tiêu chảy, mất phương hướng, kích động, hôn mê, buồn ngủ, choáng váng, ù tai, hạ huyết áp, suy hô hấp, ngất, thỉnh thoảng co giật. Trong trường hợp ngộ độc nặng, có thể xảy ra suy thận cấp và tổn thương gan.
- Điều trị: Bệnh nhân cần phải điều trị triệu chứng. Dùng than hoạt tính trong vòng một giờ sau khi uống quá liều, ở người lớn, nên lựa chọn biện pháp rửa dạ dày trong vòng một giờ sau khi uống quá liều có khả năng gây nguy hiểm tính mạng.
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
- Bệnh nhân mẫn cảm với aceclofenac hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Bệnh nhân có tiền sử loét tiêu hóa tiến triển hoặc nghi ngờ loét tiêu hóa hoặc xuất huyết tiêu hóa.
- Bệnh nhân suy thận mức độ vừa đến nặng.
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
Thường gặp, ADR >1/100:
- Hệ thần kinh: Choáng váng.
- Tiêu hóa: Khó tiêu, đau bụng, buồn nôn, tiêu chảy.
- Khác: Tăng men gan.
Ít gặp, 1/1000 < ADR <1/100:
- Tiêu hóa: Đầy hơi, viêm dạ dày, táo bón, nôn, loét miệng.
- Da và mô dưới da: Ngứa, phát ban, viêm da, nổi mề đay.
- Khác: Tăng urê huyết, tăng creatinin huyết.
Hiếm gặp, ADR < 1/1 000:
- Máu và hệ bạch huyết: Thiếu máu.
- Hệ miễn dịch: Phản ứng phản vệ (gồm có sốc), quá mẫn.
- Mắt: Rối loạn thị giác.
- Hô hấp: Khó thở.
- Tiêu hóa: Phân đen.
- Da và mô dưới da: Phù mặt.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Bảo quản
- Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.



















