Chào mừng bạn đến với Trang thương mại điện tử CÔNG TY TNHH VÕ TÍN
Giỏ hàng
0đ
Giỏ hàng(0 mặt hàng trong giỏ)
Tổng tiền
0đ
Giỏ hàng
0đ
Giỏ hàng(0 mặt hàng trong giỏ)
Tổng tiền
0đ
Giỏ hàng(0 mặt hàng trong giỏ)
Tổng tiền
0đ
logo
Đăng nhập
logo
kidmin 200ml t/20 túi otsuka vn (vd-35943-22)
Hết hàng
 
  • Quy cách đóng gói:  
    Thùng
    Túi
  • Mã: 
    Kidmin 200ml SDK 22
  • Danh mục: 

    Thuốc bổ và vitamin

  • Nhà sản xuất: 

    Công ty Cổ phần Dược phẩm Otsuka Việt Nam

  • Nước sản xuất: 

    Việt Nam

  • Số đăng ký: 

    VD-35943-22

  • Thuốc kê đơn — cần có đơn thuốc/toa bác sĩ khi đặt hàng

Công dụng của Dung dịch tiêm truyền Kidmin

Chỉ định

Thuốc Kidmin được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

  • Cung cấp các acid amin cho những bệnh nhân suy thận cấp tính hoặc mạn tính trong những trường hợp sau: Giảm protein máu; suy dinh dưỡng; trước hoặc sau khi phẫu thuật.
  • Cân bằng thành phần protein trong suy thận cấp và mạn tính, trong lọc máu, thẩm phân lọc máu và thẩm phân phúc mạc.

Cách dùng Dung dịch tiêm truyền Kidmin

Cách dùng

Thuốc Kidmin dùng đường tiêm truyền tĩnh mạch.

Liều dùng

Liều dùng đối với bệnh nhân suy thận mạn tính

Truyền thông qua hệ thống tĩnh mạch ngoại biên:

  • Liều dùng thông thường cho người lớn là 200 ml dung dịch/ngày. Tốc độ truyền thông thường đối với người lớn là 100 ml dung dịch trong 60 phút. Nên truyền tĩnh mạch chậm ở trẻ em, người lớn tuổi và bệnh nhân nặng.
  • Liều dùng cũng được điều chỉnh phụ thuộc cân nặng, tuổi tác và tình trạng lâm sàng của bệnh nhân.
  • Bệnh nhân lọc máu: Nên truyền vào tĩnh mạch của tuần hoàn thẩm tách từ 90 - 60 phút trước khi kết thúc lọc máu.
  • Khuyến cáo nên cung cấp trên 1500 kcal/ngày để việc sử dụng acid amin được hiệu quả.

Truyền thông qua hệ thống tĩnh mạch trung tâm:

  • Tổng liều dinh dưỡng ngoài đường tiêu hoá ở người lớn thông thường là 400 ml dung dịch KIDMIN mỗi ngày, truyền nhỏ giọt thông qua hệ thống tĩnh mạch trung tâm.
  • Liều dùng cũng được điều chỉnh phụ thuộc cân nặng, tuổi tác và tình trạng lâm sàng của bệnh nhân.
  • Nên cung cấp trên 300 kcal năng lượng không do protein trên 1 g nitơ (100 ml sản phẩm này) để việc sử dụng acid amin được hiệu quả.

Bảo quản

Bảo quản nơi khô mát, nhiệt độ không quá 30°C.

Để xa tầm tay trẻ em.